Kanji
零
kanji character
số không
tràn ra
tràn ngập
không có gì
mật mã
零 kanji-零 số không, tràn ra, tràn ngập, không có gì, mật mã
零
Ý nghĩa
số không tràn ra tràn ngập
Cách đọc
Kun'yomi
- ぜろ はん xe máy 50cc
- ねつりきがくのだい ぜろ ほうそく định luật không của nhiệt động lực học
- こぼす
- こぼれる
On'yomi
- れい じ mười hai giờ
- れい か dưới không độ
- れい さい không đáng kể
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
零 し話 than phiền -
取 り零 すthua trận dễ dàng, thất bại bất ngờ, mất thông tin -
取 零 すthua trận dễ dàng, thất bại bất ngờ, mất thông tin -
爪 で拾 って箕 で零 すTiết kiệm đồng xu nhưng phung phí đồng bạc -
零 落 れるsa sút, suy tàn, phá sản... -
零 số không, con số không -
零 すlàm đổ, làm rơi, rơi lệ... -
零 れるtràn ra, rơi ra, tràn ngập... -
零 下 dưới không độ, âm độ -
零 行 列 ma trận không, ma trận rỗng -
零 細 không đáng kể, vụn vặt, tầm thường... -
零 時 mười hai giờ, nửa đêm, buổi trưa -
零 戦 Máy bay chiến đấu Zero -
零 点 số không (điểm số), không điểm, điểm không (của hàm số)... -
零 度 nhiệt độ không độ, điểm đóng băng, số không (trên thang đo) -
落 ち零 れmảnh vụn rơi vãi, vật rải rác, thức ăn thừa... -
零 敗 thua trắng, giữ sạch lưới, bất bại... -
零 落 sa sút hoàn cảnh, sự sụp đổ, sự diệt vong -
絶 対 零 度 nhiệt độ không tuyệt đối -
零 細 企 業 doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp vi mô -
零 細 農 canh tác tự cung tự cấp -
目 零 しsự làm ngơ, sự bỏ qua -
煮 零 れるsôi trào ra -
零 砕 một chút xíu -
零 露 sương rơi lất phất -
零 歳 dưới 1 tuổi (của trẻ sơ sinh), 0 tuổi -
零 才 dưới 1 tuổi (của trẻ sơ sinh), 0 tuổi -
零 れ落 ちるtràn ra và rơi xuống, rơi rụng (cánh hoa, lá cây... -
落 ち零 れるbị tụt lại phía sau, bỏ học giữa chừng, rơi xuống... -
吹 き零 れるsôi trào ra ngoài