Kanji
雛
kanji character
gà con
chim bồ câu non
vịt con
búp bê
雛 kanji-雛 gà con, chim bồ câu non, vịt con, búp bê
雛
Ý nghĩa
gà con chim bồ câu non vịt con
Cách đọc
Kun'yomi
- ひな まつり Lễ hội Hinamatsuri (ngày 3 tháng 3)
- ひな がた mô hình
- ひな ぎく cúc hoa cúc
- ひよこ まめ đậu gà
On'yomi
- すう ぎ geisha nhí
- すう そう sư tăng trẻ tuổi
- いく すう ấp trứng
- す
- じゅ
Luyện viết
Nét: 1/18
Phân tích thành phần
雛
gà con, chim bồ câu non, vịt con...
ひな, ひよこ, スウ
芻
cắt cỏ, cỏ khô
まぐさ, スウ, シュウ
勹
( CDP-8D65 ) dấu bao, dấu khung bao bọc, bộ bao (bộ thứ 20 trong hệ thống bộ thủ Hán tự)
つつ.む, ホウ
Từ phổ biến
-
雛 chim non, gà con, chim mới ra ràng... -
雛 祭 Lễ hội Hinamatsuri (ngày 3 tháng 3), Lễ hội Thiếu nữ, Lễ hội Búp bê -
雛 祭 りLễ hội Hinamatsuri (ngày 3 tháng 3), Lễ hội Thiếu nữ, Lễ hội Búp bê -
雛 形 mô hình, mô hình thu nhỏ, mẫu... -
雛 型 mô hình, mô hình thu nhỏ, mẫu... -
雛 菊 cúc hoa cúc, cúc Anh -
雛 鳥 chim non, gà con -
雛 壇 giá búp bê nhiều tầng (cho búp bê hina), bệ nhiều tầng, khán đài nhiều tầng -
雛 段 giá búp bê nhiều tầng (cho búp bê hina), bệ nhiều tầng, khán đài nhiều tầng -
雛 豆 đậu gà, đậu garbanzo -
雛 妓 geisha nhí, người học việc geisha -
雛 僧 sư tăng trẻ tuổi -
雛 霰 bánh gạo ngọt dâng cúng trong Lễ hội Búp bê -
雛 頭 phần hơi nhô ra ở phía trước mũ eboshi, âm vật -
雛 尖 phần hơi nhô ra ở phía trước mũ eboshi, âm vật -
巣 雛 chim non trong tổ -
雛 遊 びchơi búp bê trong ngày Lễ hội Bé gái -
育 雛 ấp trứng -
男 雛 Búp bê hina Hoàng đế -
雄 雛 Búp bê hina Hoàng đế -
女 雛 Búp bê Hoàng hậu (trong bộ trưng bày với búp bê Hoàng đế) -
宛 雛 loài chim thần thoại Trung Quốc tương tự như phượng hoàng Trung Quốc -
鳳 雛 thiếu niên tài năng xuất chúng -
雛 あられbánh gạo ngọt dâng cúng trong Lễ hội Búp bê -
雛 人 形 búp bê Hina, búp bê trưng bày trong Lễ hội Bé gái -
雛 罌 粟 cây anh túc đỏ, anh túc đồng, anh túc dại... -
雛 芥 子 cây anh túc đỏ, anh túc đồng, anh túc dại... -
雛 菓 子 bánh kẹo dâng cúng trong Lễ hội Búp bê -
雛 諸 子 Cá diếc Trung Quốc -
雛 蝙 蝠 dơi muỗi (loài dơi Vespertilionidae, đặc biệt là dơi muỗi châu Á, Vespertilio sinensis)...