Từ vựng
雛菓子
ひながし
vocabulary vocab word
bánh kẹo dâng cúng trong Lễ hội Búp bê
雛菓子 雛菓子 ひながし bánh kẹo dâng cúng trong Lễ hội Búp bê
Ý nghĩa
bánh kẹo dâng cúng trong Lễ hội Búp bê
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
雛菓子
bánh kẹo dâng cúng trong Lễ hội Búp bê
ひながし
雛
gà con, chim bồ câu non, vịt con...
ひな, ひよこ, スウ
芻
cắt cỏ, cỏ khô
まぐさ, スウ, シュウ
勹
( CDP-8D65 ) dấu bao, dấu khung bao bọc, bộ bao (bộ thứ 20 trong hệ thống bộ thủ Hán tự)
つつ.む, ホウ