Kanji
菓
kanji character
kẹo
bánh ngọt
trái cây
菓 kanji-菓 kẹo, bánh ngọt, trái cây
菓
Ý nghĩa
kẹo bánh ngọt và trái cây
Cách đọc
On'yomi
- お か し bánh kẹo
- か し bánh kẹo
- か しや cửa hàng bánh kẹo
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
菓 物 trái cây - お
菓 子 bánh kẹo, đồ ngọt, kẹo... -
御 菓 子 bánh kẹo, đồ ngọt, kẹo... -
菓 子 bánh kẹo, đồ ngọt, kẹo... -
菓 trái cây, quả (dùng để đếm trái cây) -
和 菓 子 wagashi, bánh kẹo truyền thống Nhật Bản -
駄 菓 子 kẹo rẻ tiền, kẹo gói rời giá rẻ -
菓 子 屋 cửa hàng bánh kẹo, tiệm bánh ngọt, cửa hàng đồ ngọt -
製 菓 sản xuất bánh kẹo -
洋 菓 子 bánh ngọt phương Tây -
駄 菓 子 屋 cửa hàng kẹo bình dân, tiệm bánh kẹo giá rẻ -
菓 子 パンbánh ngọt nướng, bánh ngọt, bánh mì ngọt -
茶 菓 trà và bánh ngọt, đồ ăn nhẹ giải khát -
乳 菓 kẹo sữa, bánh kẹo làm từ sữa -
氷 菓 món tráng miệng đông lạnh -
銘 菓 bánh kẹo thượng hạng, bánh ngọt danh tiếng -
名 菓 bánh kẹo thượng hạng, bánh ngọt danh tiếng -
冷 菓 món tráng miệng lạnh, món tráng miệng đông lạnh -
粗 菓 đồ ăn nhẹ loại thường -
糖 菓 kẹo, bánh kẹo, đồ ngọt... -
米 菓 bánh gạo giòn -
聖 菓 Bánh Giáng Sinh -
珍 菓 kẹo lạ, bánh ngọt hiếm -
錠 菓 kẹo viên, kẹo dạng viên -
玩 菓 thức ăn bán kèm đồ chơi -
菓 子 折 hộp bánh ngọt -
菓 子 鉢 bát đựng bánh kẹo -
菓 子 盆 khay bánh ngọt -
菓 子 器 hộp bánh -
菓 子 皿 đĩa bánh ngọt