Kanji
陥
kanji character
sụp đổ
rơi vào
sập xuống
thất thủ (thành trì)
sa vào
陥 kanji-陥 sụp đổ, rơi vào, sập xuống, thất thủ (thành trì), sa vào
陥
Ý nghĩa
sụp đổ rơi vào sập xuống
Cách đọc
Kun'yomi
- おちいる
- おとしいれる
On'yomi
- けっ かん khiếm khuyết
- かん らく sự sụt lún
- かん ぼつ sụt lún
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
欠 陥 khiếm khuyết, lỗi, khuyết điểm... -
陥 るrơi vào (ví dụ: hố sâu), sa vào (hỗn loạn, trầm cảm... -
陥 落 sự sụt lún, sự lún xuống, sự sập... -
陥 没 sụt lún, sập xuống, lún sâu... -
陥 穴 cạm bẫy, bẫy, hố sập -
陥 し穴 cạm bẫy, bẫy, hố sập -
陥 とし穴 cạm bẫy, bẫy, hố sập -
陥 れるbẫy (vào tình thế khó khăn), đẩy (vào thế bí), gây (hỗn loạn)... -
陥 穽 bẫy, cạm bẫy -
陥 せいbẫy, cạm bẫy -
陥 入 sự lún xuống, sự sụt lún, sự chìm xuống... -
失 陥 đầu hàng, sụp đổ -
擠 陥 dụ dỗ phạm tội -
陥 没 湖 hồ hình thành trong miệng núi lửa -
陥 入 爪 móng mọc ngược, móng quặp -
陥 入 吻 vòi thò thụt -
陥 り易 いdễ mắc phải, dễ rơi vào, có khuynh hướng... -
陥 りやすいdễ mắc phải, dễ rơi vào, có khuynh hướng... -
陥 没 骨 折 gãy xương lõm -
陥 没 乳 頭 núm vú tụt vào trong, núm vú thụt vào -
陥 没 乳 首 núm vú tụt vào trong, núm vú thụt vào -
陥 没 呼 吸 hô hấp co rút -
欠 陥 車 xe hư hỏng, xe có khuyết tật cấu trúc -
欠 陥 品 hàng lỗi, sản phẩm lỗi, hàng hóa lỗi -
罪 に陥 るsa vào tội lỗi -
格 子 欠 陥 khuyết tật mạng tinh thể -
注 意 欠 陥 thiếu tập trung -
誤 りに陥 るrơi vào sai lầm -
人 を陥 れるbẫy người, gài bẫy người -
欠 陥 商 品 hàng hóa có khuyết tật