Kanji
開
kanji character
mở
trải ra
mở niêm phong
開 kanji-開 mở, trải ra, mở niêm phong
開
Ý nghĩa
mở trải ra và mở niêm phong
Cách đọc
Kun'yomi
- ひらく
- ひらき
- みなみ びらき だいがく Đại học Nankai
- ひらける
- あく
- あける
On'yomi
- かい はつ phát triển
- かい さい tổ chức (hội nghị, triển lãm, v.v.)
- かい し bắt đầu
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
開 発 phát triển, khai thác -
開 催 tổ chức (hội nghị, triển lãm, v.v.)... -
開 始 bắt đầu, khởi đầu, sự bắt đầu... -
開 放 mở cửa (cửa ra vào, cửa sổ, v.v.)... -
開 くmở, tháo, bóc niêm phong... -
開 会 khai mạc cuộc họp -
開 幕 kéo màn, khai mạc, bắt đầu... -
公 開 mở cửa cho công chúng, cung cấp cho công chúng, trưng bày... -
展 開 sự phát triển, sự tiến hóa, sự tiến triển... -
開 けるmở (cửa, v.v.), mở (gói hàng... -
再 開 mở cửa trở lại, tiếp tục lại, khởi động lại -
開 設 thành lập, khai trương, thiết lập... -
開 拓 khai hoang, canh tác, phát triển... -
開 店 khai trương cửa hàng mới, mở cửa hàng (trong ngày) -
開 票 kiểm phiếu, tổng số phiếu bầu -
開 きsự mở ra, khoảng hở, cá khô mổ bụng -
開 示 công bố, tiết lộ, trưng bày... -
開 戦 bùng nổ chiến tranh, phát động chiến tranh -
打 開 phá vỡ bế tắc -
未 開 chưa khai hóa, dã man, nguyên thủy... -
開 演 khai mạc, bắt đầu (ví dụ: vở kịch, buổi hòa nhạc) -
開 花 nở hoa, trổ bông, đâm chồi nảy lộc... -
開 館 mở cửa (cho ngày hôm đó; của thư viện, bảo tàng, rạp chiếu phim... -
開 業 khai trương kinh doanh, mở phòng khám -
開 局 khai trương (đài phát thanh, bưu điện, văn phòng... -
開 港 mở cửa cảng, khai trương cảng, mở cửa cảng cho tàu bè hoặc thương mại nước ngoài -
開 通 khai trương (đường sá, đường sắt mới), đi vào hoạt động (ví dụ: thông tin liên lạc điện thoại)... -
非 公 開 riêng tư, không công khai, bí mật... -
開 口 lỗ mở, khẩu độ, mở miệng... -
開 校 khai trường