Từ vựng
開花
かいか
vocabulary vocab word
nở hoa
trổ bông
đâm chồi nảy lộc
bắt đầu nở rộ
phát triển rực rỡ (của nền văn minh
tài năng
v.v.)
nở rộ
nở bung
đơm hoa kết trái (của nỗ lực)
開花 開花 かいか nở hoa, trổ bông, đâm chồi nảy lộc, bắt đầu nở rộ, phát triển rực rỡ (của nền văn minh, tài năng, v.v.), nở rộ, nở bung, đơm hoa kết trái (của nỗ lực)
Ý nghĩa
nở hoa trổ bông đâm chồi nảy lộc
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0