Kanji
鎖
kanji character
dây xích
xiềng xích
mối liên kết
鎖 kanji-鎖 dây xích, xiềng xích, mối liên kết
鎖
Ý nghĩa
dây xích xiềng xích và mối liên kết
Cách đọc
Kun'yomi
- くさり とい xích thoát nước mưa (treo từ máng xối, thường làm bằng cốc trang trí)
- くさり いと chuỗi sợi
- くさり がま liềm xích (vũ khí)
- とざす
On'yomi
- へい さ đóng cửa
- ふう さ phong tỏa
- さ こく chính sách bế quan tỏa cảng
Luyện viết
Nét: 1/18
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鎖 ổ khóa, khóa móc, viên thuốc... -
閉 鎖 đóng cửa, sự đóng cửa, ngừng hoạt động... -
封 鎖 phong tỏa, phong tỏa (trong tình huống khẩn cấp), phong tỏa khu vực... -
鎖 国 chính sách bế quan tỏa cảng, tình trạng cô lập quốc gia, chính sách cấm cửa với người nước ngoài... -
手 鎖 còng tay, xiềng xích, hình phạt giam cầm bằng xiềng xích (thời Edo) -
鎖 すđóng lại, khóa lại, cài chặt... -
連 鎖 chuỗi, loạt, kết nối... -
経 済 封 鎖 phong tỏa kinh tế, cấm vận kinh tế -
鎖 骨 xương đòn, xương quai xanh -
連 鎖 反 応 phản ứng dây chuyền, phản ứng dây chuyền hạt nhân -
鎖 樋 xích thoát nước mưa (treo từ máng xối, thường làm bằng cốc trang trí) -
鎖 状 dạng chuỗi -
鎖 糸 chuỗi sợi -
鎖 鎌 liềm xích (vũ khí) -
鎖 線 đường nét đứt gạch, đường chấm gạch -
鎖 蛇 rắn lục -
鎖 陰 tắc nghẽn âm đạo -
鎖 車 bánh răng xích -
鎖 鋸 máy cưa xích -
鎖 のこmáy cưa xích -
金 鎖 dây chuyền vàng -
鎖 編 みmũi móc xích -
鉄 鎖 dây xích sắt -
側 鎖 chuỗi bên -
測 鎖 dây đo, xích đo -
直 鎖 mạch thẳng, mạch hở, không vòng... -
糖 鎖 glycan, chuỗi đường -
主 鎖 chuỗi chính, mạch chính, khung xương -
胸 鎖 ức đòn -
鎖 帷 子 áo giáp xích