Kanji
鎌
kanji character
cái liềm
cái hái
mánh khóe
鎌 kanji-鎌 cái liềm, cái hái, mánh khóe
鎌
Ý nghĩa
cái liềm cái hái và mánh khóe
Cách đọc
Kun'yomi
- かま cái liềm
- かま くら thành phố Kamakura
- かま くび cổ hình liềm (ví dụ: rắn, bọ ngựa)
On'yomi
- れん
- けん
Luyện viết
Nét: 1/18
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
鎌 cái liềm, câu hỏi mồi, câu hỏi đánh lừa... -
鎌 倉 thành phố Kamakura -
鎌 首 cổ hình liềm (ví dụ: rắn, bọ ngựa), cổ cong... -
鎌 足 chân vòng kiềng, ngồi xổm dang rộng gót chân -
鎌 鼬 vết cắt trên da do chân không tạo ra bởi lốc xoáy, sinh vật thần thoại giống chồn cưỡi trên lốc xoáy và gây ra những vết thương sắc nhọn không đau -
鎌 切 bọ ngựa (đặc biệt là loài bọ ngựa cánh hẹp, Tenodera angustipennis) -
鎌 形 hình lưỡi liềm, dạng liềm -
鎌 槍 giáo có lưỡi cong hoặc thẳng ngang -
鎌 継 mộng lưỡi câu -
鎌 髭 râu hình lưỡi liềm (thường được người hầu thời Edo để) -
鎌 柄 Cá bống mõm dài (Pseudogobio esocinus), Cây sơn trà Đông Á (Photinia villosa), Cỏ chân vịt thường (Commelina communis)... -
鎌 状 hình lưỡi liềm, dạng liềm -
鎌 風 vết cắt trên da do gió xoáy tạo ra chân không, cơn gió giật mạnh đột ngột, cơn bão lớn -
鎌 かけlừa ai đó (để xác nhận hoặc tiết lộ sự thật) -
鎌 止 めcấm chặt cỏ và cây cối -
鎌 イ タ チvết cắt trên da do chân không tạo ra bởi lốc xoáy, sinh vật thần thoại giống chồn cưỡi trên lốc xoáy và gây ra những vết thương sắc nhọn không đau -
鎖 鎌 liềm xích (vũ khí) -
大 鎌 lưỡi hái -
鎌 入 れthu hoạch -
草 鎌 liềm cắt cỏ -
鋸 鎌 liềm có răng cưa -
鎌 継 ぎmộng lưỡi câu -
鉈 鎌 dao phát -
利 鎌 lưỡi hái sắc bén -
鎌 掛 けlừa ai đó (để xác nhận hoặc tiết lộ sự thật) -
鎌 倉 彫 chạm khắc kiểu Kamakura -
鎌 海 豚 Cá heo trắng Thái Bình Dương -
鎌 脚 虫 bọ chân liềm (loài côn trùng không cánh thuộc bộ Protura) -
鎌 尾 根 sống núi sắc nhọn, dãy núi nhọn -
鎌 倉 様 phong cách Kamakura, phong tục của các samurai và phụ nữ thời Kamakura