Kanji
鍵
kanji character
chìa khóa
鍵 kanji-鍵 chìa khóa
鍵
Ý nghĩa
chìa khóa
Cách đọc
Kun'yomi
- かぎ あな lỗ khóa
- かぎ たば chùm chìa khóa
- かぎ や thợ sửa khóa
On'yomi
- けん ばん bàn phím
- こっ けん phím đen (trên đàn piano, organ, v.v.)
- だ けん phím gõ
Luyện viết
Nét: 1/17
Từ phổ biến
-
鍵 chìa khóa, ổ khóa, chìa khóa (giải quyết vấn đề... -
鍵 盤 bàn phím -
鍵 穴 lỗ khóa -
鍵 孔 lỗ khóa -
鍵 束 chùm chìa khóa -
鍵 屋 thợ sửa khóa -
鍵 垢 tài khoản riêng tư (trên mạng xã hội, đặc biệt là Twitter), tài khoản chỉ cho phép người theo dõi đã được chấp nhận xem -
鍵 アカtài khoản riêng tư (trên mạng xã hội, đặc biệt là Twitter), tài khoản chỉ cho phép người theo dõi đã được chấp nhận xem -
鍵 かけgiá treo chìa khóa, móc treo chìa khóa trên tường, móc chìa khóa -
鍵 輪 vòng chìa khóa -
鍵 型 hình chìa khóa -
鍵 形 hình chìa khóa -
鍵 層 tầng chìa khóa -
黒 鍵 phím đen (trên đàn piano, organ, v.v.) -
打 鍵 phím gõ -
合 鍵 chìa khóa dự phòng, chìa khóa chính, chìa khóa vạn năng -
鍵 っ子 trẻ tự chăm sóc, trẻ ở nhà một mình -
関 鍵 khóa cửa, ổ khóa và chìa khóa, điểm mấu chốt -
秘 鍵 bí ẩn ẩn giấu, nguyên lý bí mật -
鍵 かかるbị khóa, tự khóa -
内 鍵 khóa bên trong -
白 鍵 phím trắng (trên đàn piano, organ, v.v.) -
鍵 の手 đoạn đường uốn cong có chủ đích để phòng thủ -
電 鍵 phím điện báo (thiết bị chuyển mạch dùng để gửi mã Morse) -
鍵 開 けmở khóa, phá khóa -
鍵 掛 けgiá treo chìa khóa, móc treo chìa khóa trên tường, móc chìa khóa -
鍵 括 弧 dấu ngoặc vuông, dấu ngoặc kép kiểu Nhật -
鍵 管 理 quản lý khóa -
合 い鍵 chìa khóa dự phòng, chìa khóa chính, chìa khóa vạn năng -
鍵 が掛 るbị khóa, tự khóa