Kanji
遮
kanji character
chặn
ngắt lời
cản trở
遮 kanji-遮 chặn, ngắt lời, cản trở
遮
Ý nghĩa
chặn ngắt lời và cản trở
Cách đọc
Kun'yomi
- さえぎる
On'yomi
- しゃ だんき rào chắn đường sắt
- しゃ だん sự cách ly
- しゃ こう che ánh sáng
Luyện viết
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
遮 るngắt lời, cản trở, che khuất... -
遮 断 機 rào chắn đường sắt, rào chắn (tại trạm thu phí, bãi đỗ xe... -
遮 断 器 cầu dao -
遮 断 sự cách ly, sự cắt đứt, sự phong tỏa... -
遮 光 che ánh sáng, chắn sáng -
遮 蔽 che chắn, bảo vệ, ngăn chặn... -
遮 へいche chắn, bảo vệ, ngăn chặn... -
遮 那 Đại Nhật Như Lai (Bồ Tát) -
遮 莫 dù sao đi nữa, cứ làm theo ý mình, trong mọi trường hợp -
遮 音 cách âm, chống ồn -
遮 熱 cách nhiệt, chắn nhiệt -
遮 水 chặn nước, kiểm soát thấm, chống thấm nước... -
間 遮 quân cờ chặn đỡ, quân cờ cản phá -
遮 断 壁 vách ngăn, hàng rào chắn -
遮 蔽 物 nơi trú ẩn, vật che chắn, màn che... -
遮 炎 性 khả năng chắn lửa, khả năng ngăn lửa, khả năng che chắn lửa -
遮 音 壁 tường chắn tiếng ồn, tường cách âm, bức tường chống ồn... -
遮 眼 子 vật che mắt -
遮 光 幕 rèm chắn sáng, rèm cản ánh sáng, chao đèn... -
遮 断 棒 thanh chắn đường sắt, thanh chắn trạm thu phí, rào chắn cần gạt -
遮 眼 革 mắt che ngựa, bịt mắt ngựa -
遮 眼 帯 mắt che (dụng cụ cho ngựa), bịt mắt (dùng cho ngựa) -
遮 断 桿 cần chắn rào, thanh chắn cổng -
遮 二 無 二 một cách tuyệt vọng, một cách liều lĩnh, lao đầu vào -
話 を遮 るngắt lời -
遮 光 カーテンrèm chắn sáng, rèm cản ánh sáng -
遮 光 器 土 偶 tượng đất sét mắt kính, loại tượng hình người từ cuối thời kỳ Jōmon -
交 通 遮 断 sự tắc nghẽn, sự cách ly -
毘 盧 遮 那 Tỳ Lô Giá Na (vị Phật tượng trưng cho toàn bộ thế giới hiện tượng) -
感 覚 遮 断 sự tước đoạt cảm giác