Từ vựng
しゃこうきどぐう遮光器土偶 しゃこうきどぐう遮光器土偶 しゃこうきどぐう遮光器土偶

Ý nghĩa

tượng đất sét mắt kính và loại tượng hình người từ cuối thời kỳ Jōmon

Luyện viết


Character: 1/5
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

遮光器土偶
tượng đất sét mắt kính, loại tượng hình người từ cuối thời kỳ Jōmon
しゃこうきどぐう
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠