Kanji
遅
kanji character
chậm
muộn
lùi
sau này
遅 kanji-遅 chậm, muộn, lùi, sau này
遅
Ý nghĩa
chậm muộn lùi
Cách đọc
Kun'yomi
- おくれる
- おくらす
- おそい
On'yomi
- ち こく sự đến muộn
- ち ち chậm chạp
- ち えん sự chậm trễ
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
遅 すtrì hoãn, hoãn lại, làm chậm lại... -
遅 らすtrì hoãn, hoãn lại, làm chậm lại... -
遅 れsự chậm trễ, độ trễ, sự hoãn lại... -
遅 いchậm, muộn, quá muộn -
遅 刻 sự đến muộn, sự trễ giờ, việc đến trễ -
遅 れるđến muộn, bị trì hoãn, chậm tiến độ... -
遅 々chậm chạp, trì trệ, chậm trễ -
手 遅 れđã quá muộn, mất cơ hội cuối cùng -
遅 延 sự chậm trễ, độ trễ -
遅 遅 chậm chạp, trì trệ, chậm trễ -
乗 遅 れるbỏ lỡ (tàu, xe buýt, v.v.)... -
乗 り遅 れるbỏ lỡ (tàu, xe buýt, v.v.)... -
遅 らせるtrì hoãn, hoãn lại, trì trệ... -
遅 咲 nở muộn (hoa, tài năng), ra hoa muộn -
遅 滞 sự chậm trễ, sự trì hoãn -
遅 配 sự chậm trễ (trong việc thanh toán, giao hàng, phân phối... -
遅 れをとるbị tụt lại phía sau, chậm chân hơn, thua cuộc -
出 遅 れるbắt đầu muộn, khởi đầu chậm trễ -
遅 咲 きnở muộn (hoa, tài năng), ra hoa muộn -
遅 れを取 るbị tụt lại phía sau, chậm chân hơn, thua cuộc -
立 ち遅 れkhởi đầu chậm chạp -
遅 くmuộn, chậm -
遅 めhơi muộn, hơi chậm, muộn một chút... -
遅 しchậm -
遅 速 tốc độ, tiến độ -
遅 着 đến muộn -
遅 疑 sự do dự, sự lưỡng lự -
遅 鈍 sự đần độn, sự ngu ngốc -
遅 参 đi muộn, sự đến trễ, tính hay trễ giờ -
遅 霜 sương muộn mùa xuân