Kanji
通
kanji character
giao thông
đi qua
đại lộ
đi làm
bức (thư
văn bản...)
通 kanji-通 giao thông, đi qua, đại lộ, đi làm, bức (thư, văn bản...)
通
Ý nghĩa
giao thông đi qua đại lộ
Cách đọc
Kun'yomi
- とおる
- とおり もの yêu quái mang vận rủi đến nhà cửa hoặc người mà nó đi qua
- おお どおり đường chính
- おもて どおり đường chính
- うら どおり phố nhánh (thường song song với phố chính)
- とおす
- み とおし tầm nhìn không bị che khuất
- きり どおし đường đào qua đồi núi
- もんがら どおし Cá chình rắn Fowler
- かよう
On'yomi
- つう しん thư từ
- つう か tiền tệ
- つう じょう thông thường
- つ や lễ thức đêm trước khi an táng
- お つ や thức canh qua đêm bên thi hài
- はん つ や lễ thức đêm
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
通 信 thư từ, liên lạc, truyền tải... -
通 りđường phố, con đường, đại lộ... -
通 貨 tiền tệ -
通 常 thông thường, bình thường, thường lệ... -
見 通 tầm nhìn không bị che khuất, góc nhìn, tầm nhìn... -
共 通 chung, được chia sẻ, lẫn nhau... -
交 通 giao thông, vận tải, thông tin liên lạc... -
普 通 bình thường, thông thường, đều đặn... -
通 産 省 Bộ Thương mại và Công nghiệp Quốc tế (cũ) (nay là Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp), MITI -
流 通 lưu thông (tiền bạc, hàng hóa, v.v.)... -
通 るđi qua, đi ngang qua, đi dọc theo... -
見 通 しtầm nhìn không bị che khuất, góc nhìn, tầm nhìn... -
通 chuyên gia, nhà chuyên môn, người sành sỏi... -
通 過 đi qua (một đường hầm, nhà ga, thị trấn... -
通 勤 đi làm hàng ngày -
通 行 lưu thông (của người hoặc phương tiện), đi qua, giao thông... -
通 達 thông báo, thông tri chính thức, chỉ thị (từ cấp trên xuống cấp dưới)... -
通 知 thông báo, tin nhắn thông báo, báo cáo... -
通 訳 phiên dịch (dạng nói), phiên dịch viên -
通 話 cuộc gọi điện thoại, nói chuyện qua điện thoại, cuộc gọi thoại (trên Internet)... -
通 学 đi học, việc đi lại đến trường -
通 帳 sổ tiết kiệm, sổ ngân hàng -
通 路 lối đi, đường đi, lòng đường... -
通 うđi lại giữa (một nơi), qua lại giữa, chạy giữa (ví dụ: xe buýt... -
通 すxuyên qua, ép buộc thông qua, lan tỏa khắp... -
通 算 tổng cộng, tổng số, tổng hợp -
通 商 thương mại, buôn bán -
通 夜 lễ thức đêm trước khi an táng, lễ viếng ban đêm -
通 じsự đi ngoài, sự bài tiết, sự đại tiện... -
通 用 sử dụng phổ biến, lưu hành, lưu thông...