Từ vựng
通う
かよう
vocabulary vocab word
đi lại giữa (một nơi)
qua lại giữa
chạy giữa (ví dụ: xe buýt
tàu hỏa
v.v.)
lưu thông giữa
đi (đến trường
nơi làm việc
v.v.)
theo học
đi làm hàng ngày
lui tới thường xuyên
lưu thông (ví dụ: máu
điện)
được truyền đạt (ví dụ: ý nghĩ)
giống nhau
通う 通う かよう đi lại giữa (một nơi), qua lại giữa, chạy giữa (ví dụ: xe buýt, tàu hỏa, v.v.), lưu thông giữa, đi (đến trường, nơi làm việc, v.v.), theo học, đi làm hàng ngày, lui tới thường xuyên, lưu thông (ví dụ: máu, điện), được truyền đạt (ví dụ: ý nghĩ), giống nhau
Ý nghĩa
đi lại giữa (một nơi) qua lại giữa chạy giữa (ví dụ: xe buýt
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0