Kanji

這

Ý nghĩa

bò trườn luồn cúi

Cách đọc

Kun'yomi

  • はう
  • はい まつ Thông Nhật Bản (Pinus pumila)
  • はい びゃくしん cây bách xù Nhật Bản lùn (Juniperus chinensis var. procumbens)
  • はい ねず cây bách xù bờ biển
  • むかえる
  • この

On'yomi

  • しゃ り bên trong này
  • しゃ はん những cái này
  • げん

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠