Kanji
衝
kanji character
va chạm
sức tấn công
đường cao tốc
sự đối lập (thiên văn học)
lực đẩy
xuyên qua
đâm
chích
衝 kanji-衝 va chạm, sức tấn công, đường cao tốc, sự đối lập (thiên văn học), lực đẩy, xuyên qua, đâm, chích
衝
Ý nghĩa
va chạm sức tấn công đường cao tốc
Cách đọc
Kun'yomi
- つく ばね Cây tầm gửi Buckleya (loài cây bụi rụng lá ký sinh)
- つく ばねがし Sồi lá không cuống
- つく ばねそう Cỏ chân vịt bốn lá (loài thực vật có hoa họ hàng gần với cỏ chân vịt)
On'yomi
- しょう げき tác động
- しょう とつ va chạm
- しょう どう sự thôi thúc
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
衝 くchích, đâm, chọc... -
衝 撃 tác động, cú sốc, xung lực... -
衝 突 va chạm, tai nạn, tác động... -
衝 動 sự thôi thúc, sự thúc đẩy, động lực -
折 衝 đàm phán -
接 衝 đàm phán -
衝 き当 たるđâm sầm vào, va chạm với, đâm vào... -
要 衝 điểm trọng yếu, vị trí chiến lược, điểm then chốt -
衝 điểm quan trọng (ví dụ: trên tuyến đường), vai trò quan trọng (trách nhiệm, v.v.)... -
衝 き上 げるđẩy lên, ép buộc lên, quăng lên... -
緩 衝 hấp thụ sốc, tác dụng đệm, đệm lót... -
衝 撃 波 sóng xung kích -
緩 衝 地 帯 vùng đệm -
衝 立 bình phong -
衝 天 hào hứng, phấn khởi -
衝 心 suy tim (do bệnh beriberi) -
衝 角 mũi tàu đâm -
刺 衝 đâm, kích thích -
衝 立 てbình phong -
鼻 衝 đối đầu trực diện -
肩 衝 hộp trà có vai nổi bật gần cổ -
焮 衝 viêm, kích ứng - きん
衝 viêm, kích ứng -
衝 動 的 bốc đồng -
衝 突 痕 dấu vết va chạm -
衝 羽 根 Cây tầm gửi Buckleya (loài cây bụi rụng lá ký sinh) -
衝 突 器 máy va chạm -
衝 撃 的 tàn khốc, đau lòng, sốc... -
衝 動 買 いmua sắm bốc đồng, mua hàng theo cảm hứng -
衝 き動 かすđẩy, thúc đẩy, xô đẩy...