Kanji
蕩
kanji character
tan chảy
say mê
bị cuốn hút
蕩 kanji-蕩 tan chảy, say mê, bị cuốn hút
蕩
Ý nghĩa
tan chảy say mê và bị cuốn hút
Cách đọc
Kun'yomi
- とろかす
- とろける
- うごく
On'yomi
- そう とう dọn dẹp tàn quân địch
- ほう とう sự phóng đãng
- とう とう rộng lớn
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
掃 蕩 dọn dẹp tàn quân địch, quét sạch đối thủ, thanh toán tàn dư -
見 蕩 れるbị mê hoặc (bởi), bị cuốn hút (bởi), bị quyến rũ (bởi)... -
放 蕩 sự phóng đãng, sự hoang phí, sự trác táng -
蕩 すlàm tan chảy (thép, v.v.), làm hóa lỏng... -
蕩 々rộng lớn, yên tĩnh -
蕩 けるtan chảy (và trở nên mềm hoặc lỏng), bị mê hoặc (bởi), bị quyến rũ... -
蕩 尽 phung phí, tiêu xài hoang phí -
蕩 児 người phóng đãng -
蕩 蕩 rộng lớn, yên tĩnh -
蕩 かすlàm tan chảy (thép, v.v.), làm hóa lỏng... -
淫 蕩 trụy lạc, phóng đãng, dâm đãng... -
震 蕩 cú sốc, sự rung chuyển, chấn động -
遊 蕩 sự vui chơi tự thỏa mãn -
駘 蕩 rộng lớn và thoáng đãng, yên bình và thanh thản -
揺 蕩 rung lắc, đung đưa -
浩 蕩 rộng lớn, bao la, mênh mông... -
蕩 し込 むdụ dỗ, lừa dối, quyến rũ -
脳 震 蕩 chấn động não -
女 蕩 しngười đào hoa, kẻ trăng hoa, tay chơi... -
揺 蕩 うđung đưa qua lại, trôi nổi bập bềnh, phấp phới... -
遊 蕩 児 người ăn chơi trác táng -
放 蕩 者 người chơi bời trác táng, kẻ ăn chơi phóng đãng, người phóng túng... -
春 風 駘 蕩 thời tiết xuân ấm áp và dễ chịu, khí hậu xuân ôn hòa và dịu mát -
放 蕩 息 子 con trai vô tích sự, con trai phóng đãng -
放 蕩 無 頼 sống buông thả và vô kỷ luật, tự hủy hoại bản thân bằng lối sống phóng đãng -
放 蕩 生 活 lối sống phóng đãng, cuộc sống trác táng, đời sống buông thả -
放 蕩 三 昧 chìm đắm trong thú vui trụy lạc, buông thả trong ăn chơi trác táng -
遊 蕩 三 昧 chìm đắm trong những thú vui buông thả, buông mình theo lối sống trác táng và phóng đãng