Kanji
湯
kanji character
nước nóng
bồn tắm
suối nước nóng
湯 kanji-湯 nước nóng, bồn tắm, suối nước nóng
湯
Ý nghĩa
nước nóng bồn tắm và suối nước nóng
Cách đọc
Kun'yomi
- ゆ のみ tách trà
- ゆ げ hơi nước
- ゆ ぶね bồn tắm
On'yomi
- せん とう nhà tắm công cộng
- とう じ liệu pháp suối nước nóng
- きゅう とう cấp nước nóng
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
湯 nước nóng, bồn tắm nước nóng, suối nước nóng... -
湯 のみtách trà -
湯 呑 tách trà -
湯 飲 tách trà -
湯 呑 みtách trà -
湯 飲 みtách trà -
銭 湯 nhà tắm công cộng, nhà tắm công -
洗 湯 nhà tắm công cộng, nhà tắm công -
湯 気 hơi nước, hơi nóng, hơi ẩm -
熱 湯 nước sôi -
湯 治 liệu pháp suối nước nóng, tắm suối nước nóng chữa bệnh -
湯 船 bồn tắm, thuyền cho thuê có bồn tắm (thời Edo) -
湯 舟 bồn tắm, thuyền cho thuê có bồn tắm (thời Edo) -
湯 槽 bồn tắm, thuyền cho thuê có bồn tắm (thời Edo) -
湯 ぶねbồn tắm, thuyền cho thuê có bồn tắm (thời Edo) -
湯 沸 器 máy nước nóng, bình đun nước -
湯 水 nước nóng và nước lạnh, vật phẩm dồi dào, vật phẩm phong phú -
給 湯 cấp nước nóng -
茶 の湯 trà đạo, chanoyu -
湯 沸 し器 máy nước nóng, bình đun nước -
湯 沸 し機 máy nước nóng, bình đun nước -
湯 沸 かし器 máy nước nóng, bình đun nước -
湯 沸 かし機 máy nước nóng, bình đun nước - お
湯 nước nóng, bồn tắm nước nóng -
湯 元 nguồn suối nước nóng -
湯 本 nguồn suối nước nóng -
湯 殿 phòng tắm, việc tắm rửa, người hầu tắm (cho quý tộc) -
湯 沸 ấm đun nước, ấm nước -
湯 あみtắm, điều trị bằng suối nước nóng -
湯 口 vòi nước nóng, suối nước nóng