Kanji

落

Ý nghĩa

rơi rớt hạ xuống

Cách đọc

Kun'yomi

  • おちる
  • おち あう gặp nhau (theo hẹn trước)
  • おち る rơi xuống
  • おち こむ cảm thấy buồn bã
  • おとす

On'yomi

  • だん らく đoạn văn
  • らく ご rakugo
  • つい らく rơi

Luyện viết


Nét: 1/12

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠