Kanji
洛
kanji character
Kyoto
kinh đô
洛 kanji-洛 Kyoto, kinh đô
洛
Ý nghĩa
Kyoto và kinh đô
Cách đọc
On'yomi
- らく kinh đô (đặc biệt chỉ Kyoto)
- らく ちゅう trong kinh thành
- らく ない trong thành phố Kyoto hoặc kinh đô
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
洛 kinh đô (đặc biệt chỉ Kyoto) -
摩 洛 哥 Ma-rốc -
洛 中 trong kinh thành -
洛 内 trong thành phố Kyoto hoặc kinh đô -
洛 外 ngoại ô Kyoto hoặc kinh đô -
洛 南 phía nam kinh đô, khu vực phía nam Kyoto -
洛 学 trường phái Lạc Học (trường phái Tân Nho giáo) -
洛 叉 lắc (đơn vị 100.000 trong hệ thống số Ấn Độ), một trăm nghìn (theo hệ đếm Ấn Độ) -
洛 北 phía bắc kinh đô, khu vực phía bắc Kyoto -
参 洛 đi đến kinh đô -
上 洛 đi Kyoto, thăm Kyoto -
入 洛 tiến vào Kyoto, vào Kyoto -
京 洛 kinh đô (đặc biệt là Kyoto) -
帰 洛 trở về kinh đô (đặc biệt là Kyoto) -
洛 中 払 いlưu đày khỏi Kyoto (hình phạt thời Edo) -
洛 中 洛 外 trong và ngoài thành phố Kyoto -
洛 中 尽 くしdanh sách toàn diện các địa danh nổi tiếng ở Kyoto kèm theo hình ảnh và mô tả -
洛 中 洛 外 図 cảnh quan và sinh hoạt trong và ngoài Kyoto (phong cách bình phong xếp mô tả phong cảnh và đời sống thường nhật ở Kyoto; từ cuối thời Muromachi đến thời Edo) -
洛 陽 の紙 価 を高 めるđược đón nhận nồng nhiệt và bán rất chạy (sách), làm tăng giá giấy ở Lạc Dương