Kanji
膠
kanji character
keo dán
keo cá
膠 kanji-膠 keo dán, keo cá
膠
Ý nghĩa
keo dán và keo cá
Cách đọc
Kun'yomi
- にかわ づけ dán bằng keo
- にべ
On'yomi
- こう げんびょう bệnh collagen
- こう か sự hồ hóa
- こう しつ keo và sơn mài
- あ きょう cao a giao
Luyện viết
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
膠 keo cá (làm từ ruột cá), keo isinglass, sự thân thiện... -
膠 原 病 bệnh collagen -
膠 化 sự hồ hóa, sự gelatin hóa -
膠 漆 keo và sơn mài, thân thiết khắng khít -
膠 質 chất keo -
膠 着 sự kết dính, sự dính kết, bế tắc... -
膠 状 dạng keo -
膠 泥 vữa -
膠 嚢 viên nang -
膠 付 けdán bằng keo -
阿 膠 cao a giao, a giao, cao da lừa chất lượng cao sản xuất tại Trung Quốc -
魚 膠 keo cá, chất keo từ cá, isinglass -
鰾 膠 keo cá (làm từ ruột cá), keo isinglass, sự thân thiện... -
鮸 膠 keo cá (làm từ ruột cá), keo isinglass, sự thân thiện... -
膠 着 語 ngôn ngữ chắp dính -
膠 着 剤 chất kết dính, chất liên kết, keo dán... -
膠 原 質 collagen -
神 経 膠 tế bào thần kinh đệm, tế bào đệm thần kinh -
膠 着 状 態 bế tắc, tình trạng bất động, thế bí... -
膠 原 線 維 sợi collagen, sợi tạo keo -
白 膠 木 Cây bồ kết nhật -
神 経 膠 腫 u thần kinh đệm -
神 経 膠 細 胞 tế bào thần kinh đệm