Kanji
羽
kanji character
lông vũ
con (dùng để đếm chim
thỏ)
羽 kanji-羽 lông vũ, con (dùng để đếm chim, thỏ)
羽
Ý nghĩa
lông vũ con (dùng để đếm chim và thỏ)
Cách đọc
Kun'yomi
- は がき bưu thiếp
- は ね lông vũ
- は おり áo khoác ngoài kiểu Nhật (áo haori)
- いち わ một con (chim hoặc thỏ)
- で わ Dewa (tỉnh cũ nằm ở các tỉnh Yamagata và Akita ngày nay)
- で わ のかみ quan đốc trấn Dewa
- はね かくし bọ cánh cứng lang thang
- はね ぺん bút lông ngỗng
- はね かざり đồ trang trí bằng lông vũ
On'yomi
- う もう lông vũ
- う か sự xuất hiện (của côn trùng)
- う よく cánh và lông
Luyện viết
Nét: 1/6
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
羽 lông vũ, lông chim, lông tơ... -
羽 書 bưu thiếp, giấy nhớ, ghi chú... -
羽 根 lông vũ, lông chim, lông tơ... -
羽 織 áo khoác ngoài kiểu Nhật (áo haori) -
羽 毛 lông vũ, lông chim, bộ lông... -
羽 目 tấm ván, ván ốp tường, tình thế khó khăn... -
羽 衣 áo tiên, áo lông vũ, cánh chim hoặc côn trùng... -
白 羽 lông trắng -
合 羽 áo mưa -
羽 振 ảnh hưởng, quyền lực, vỗ cánh -
羽 化 sự xuất hiện (của côn trùng), sự lột xác, mọc cánh -
羽 振 りảnh hưởng, quyền lực, vỗ cánh -
切 羽 mặt làm việc, mặt khai thác -
羽 ばたくvỗ cánh, sải cánh bay xa, bước ra thế giới -
羽 撃 くvỗ cánh, sải cánh bay xa, bước ra thế giới -
羽 搏 くvỗ cánh, sải cánh bay xa, bước ra thế giới -
羽 子 板 vợt cầu lông cổ (dạng sơ khai) -
切 り羽 mặt làm việc, mặt khai thác -
切 羽 詰 るbí đường, bị dồn vào chân tường, lâm vào cảnh khó khăn... -
切 羽 つまるbí đường, bị dồn vào chân tường, lâm vào cảnh khó khăn... -
切 羽 詰 まるbí đường, bị dồn vào chân tường, lâm vào cảnh khó khăn... -
羽 子 cầu lông (trong trò chơi hanetsuki) -
羽 音 tiếng vỗ cánh, tiếng vỗ phành phạch, tiếng vo ve... -
羽 ア リkiến có cánh, kiến bay -
羽 蟻 kiến có cánh, kiến bay -
羽 ありkiến có cánh, kiến bay -
羽 太 cá mú, cá song -
羽 翼 cánh và lông, sự hỗ trợ, sự viện trợ... -
羽 箒 chổi lông -
羽 虫 rận cắn (loài rận thuộc bộ Mallophaga), côn trùng có cánh nhỏ (đặc biệt là kiến bay hoặc mối bay)