Kanji
聴
kanji character
lắng nghe
bướng bỉnh
nghịch ngợm
thẩm tra cẩn thận
聴 kanji-聴 lắng nghe, bướng bỉnh, nghịch ngợm, thẩm tra cẩn thận
聴
Ý nghĩa
lắng nghe bướng bỉnh nghịch ngợm
Cách đọc
Kun'yomi
- きく
- ゆるす
On'yomi
- ちょう しゅう khán giả
- ぼう ちょう nghe (bài giảng, phiên tòa, phiên họp quốc hội, v.v.)
- ちょう しゅ việc nghe (ý kiến, giải thích, v.v.)
- てい
Luyện viết
Nét: 1/17
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
聴 すcho phép, chấp thuận, đồng ý với... -
聴 くnghe, lắng nghe, hỏi... -
聴 衆 khán giả, số người tham dự, người nghe -
聴 手 người nghe, thính giả, khán giả... -
聴 き手 người nghe, thính giả, khán giả... -
傍 聴 nghe (bài giảng, phiên tòa, phiên họp quốc hội... -
聴 取 việc nghe (ý kiến, giải thích, v.v.)... -
聴 覚 thính giác, khả năng nghe -
聴 講 tham dự bài giảng, nghe giảng thính giả -
聴 えるđược nghe thấy, có thể nghe được, văng vẳng bên tai... -
聴 取 りkỹ năng nghe hiểu, khả năng hiểu qua nghe, lắng nghe ý kiến người khác... -
聴 こえるđược nghe thấy, có thể nghe được, văng vẳng bên tai... -
聴 き取 りkỹ năng nghe hiểu, khả năng hiểu qua nghe, lắng nghe ý kiến người khác... -
視 聴 率 tỷ lệ người xem, tỷ suất khán giả, tỷ lệ theo dõi -
聴 聞 nghe, thính giác -
公 聴 会 phiên điều trần công khai -
視 聴 nhìn và nghe, xem truyền hình, theo dõi... -
視 聴 者 người xem, khán giả -
盗 聴 nghe lén (email), nghe trộm điện thoại, gắn thiết bị nghe lén -
難 聴 khó nghe, giảm thính lực, điếc... -
聴 聞 会 phiên điều trần -
補 聴 器 máy trợ thính -
聴 きなれるquen tai -
聴 力 khả năng nghe -
聴 取 るnghe rõ, nhận ra, theo dõi... -
傾 聴 lắng nghe chăm chú -
聴 き慣 れるquen tai -
聴 き取 るnghe rõ, nhận ra, theo dõi... -
聴 入 るlắng nghe chăm chú, chìm đắm trong lời nói -
聴 きいるlắng nghe chăm chú, chìm đắm trong lời nói