Từ vựng
ぼうちょう傍聴 ぼうちょう傍聴 ぼうちょう傍聴

Ý nghĩa

nghe (bài giảng phiên tòa phiên họp quốc hội

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠