Từ vựng
傍聴
ぼうちょう
vocabulary vocab word
nghe (bài giảng
phiên tòa
phiên họp quốc hội
v.v.)
tham dự (mà không tham gia)
ngồi dự (ví dụ: trong một cuộc họp)
quan sát
傍聴 傍聴 ぼうちょう nghe (bài giảng, phiên tòa, phiên họp quốc hội, v.v.), tham dự (mà không tham gia), ngồi dự (ví dụ: trong một cuộc họp), quan sát
Ý nghĩa
nghe (bài giảng phiên tòa phiên họp quốc hội
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0