Kanji
傍
kanji character
người ngoài cuộc
bên cạnh
ngoài ra
trong khi
gần đó
người thứ ba
傍 kanji-傍 người ngoài cuộc, bên cạnh, ngoài ra, trong khi, gần đó, người thứ ba
傍
Ý nghĩa
người ngoài cuộc bên cạnh ngoài ra
Cách đọc
Kun'yomi
- かたわら
- わき み nhìn nghiêng
- わき やく vai phụ
- わき みち đường nhánh
- おか み nhìn từ bên ngoài
- おか やき ghen tị
- おか ぼれ tình đơn phương
- はた めいわく phiền toái cho người khác
- はた からみる nhìn từ góc độ người ngoài cuộc
- はた のものたち người xem
- そば づえ đòn oan
- そば から ngay sau khi
- お そば gần
On'yomi
- ぼう ちょう nghe (bài giảng, phiên tòa, phiên họp quốc hội, v.v.)
- ぼう かん đứng nhìn
- ぼう じゅ chặn bắt
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
傍 bên cạnh, rìa, cạnh... -
傍 視 nhìn nghiêng, liếc nhìn sang bên -
傍 聴 nghe (bài giảng, phiên tòa, phiên họp quốc hội... -
傍 観 đứng nhìn, đứng ngoài cuộc, ngồi xem... -
傍 役 vai phụ, vai thứ yếu -
傍 らbên cạnh, rìa, cạnh... -
傍 受 chặn bắt, giám sát, nghe lén -
路 傍 ven đường, bên lề đường -
傍 若 無 人 hành xử ngang ngược như không có ai xung quanh, hành động không quan tâm đến người khác, sự kiêu ngạo... -
傍 目 nhìn từ bên ngoài, quan sát từ xa -
傍 輩 đồng chí, bạn bè, bạn đồng nghiệp... -
傍 らにbên cạnh, gần đó -
傍 訓 chú thích bên lề -
傍 系 dòng họ bàng hệ, dòng phụ, chi nhánh... -
傍 見 nhìn từ bên ngoài -
傍 耳 những điều nghe lỏm -
傍 証 bằng chứng hỗ trợ, sự xác nhận -
傍 人 người ngoài cuộc, người đứng xem -
傍 線 gạch chân, gạch bên cạnh -
傍 点 dấu nhấn mạnh viết bên cạnh từ để chỉ trọng âm hoặc thu hút sự chú ý của người đọc, dấu nhấn mạnh, dấu hướng dẫn viết bên cạnh chữ Hán để hỗ trợ đọc văn bản Hán văn -
傍 杖 đòn oan, bị vạ lây -
傍 注 ghi chú bên lề, chú thích ngoài lề, chú giải -
傍 註 ghi chú bên lề, chú thích ngoài lề, chú giải -
傍 白 lời nói một mình (trong kịch) -
傍 流 nhánh sông, phụ lưu, chi nhánh... -
傍 題 phụ đề -
傍 道 đường nhánh, đường phụ, lạc đề -
傍 論 lạc đề, ý kiến phụ, nhận định phụ -
傍 からtừ đầu, ngay từ ban đầu, từ lúc khởi đầu - お
傍 gần, kế bên, bên cạnh...