Từ vựng
聴取
ちょうしゅ
vocabulary vocab word
việc nghe (ý kiến
giải thích
v.v.)
việc hỏi
việc thẩm vấn (ví dụ: nghi phạm)
việc điều tra
việc nghe (ví dụ: đài phát thanh)
聴取 聴取 ちょうしゅ việc nghe (ý kiến, giải thích, v.v.), việc hỏi, việc thẩm vấn (ví dụ: nghi phạm), việc điều tra, việc nghe (ví dụ: đài phát thanh)
Ý nghĩa
việc nghe (ý kiến giải thích v.v.)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0