Kanji
翼
kanji character
cánh
máy bay
sườn
翼 kanji-翼 cánh, máy bay, sườn
翼
Ý nghĩa
cánh máy bay và sườn
Cách đọc
Kun'yomi
- つばさ cánh
- つばさ はぜ cá bống cát
- つばさ をはる sải cánh
On'yomi
- う よく cánh hữu (chính trị)
- さ よく cánh tả (chính trị)
- いち よく một cánh
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
翼 cánh, sao Dực (một trong 28 tú), cái (dùng để đếm chim hoặc cánh chim) -
右 翼 cánh hữu (chính trị), cánh phải (của chim hoặc máy bay), cánh phải (của quân đội... -
左 翼 cánh tả (chính trị), cánh trái (của chim hoặc máy bay), cánh trái (của quân đội... -
両 翼 cả hai cánh, cả hai bên sườn -
主 翼 cánh chính (của máy bay) -
尾 翼 đuôi máy bay, bộ phận đuôi, cụm đuôi -
最 右 翼 người thống lĩnh, người xuất sắc nhất, đối thủ mạnh nhất... -
翼 々thận trọng, rất cẩn thận -
翼 翼 thận trọng, rất cẩn thận -
翼 賛 ủng hộ (chính phủ), hỗ trợ, giúp đỡ... -
翼 状 hình cánh -
翼 棟 cánh nhà -
翼 竜 thằn lằn bay -
翼 龍 thằn lằn bay -
翼 鏡 vệt sáng trên cánh (ở vịt) -
翼 廊 gian ngang -
翼 宿 Sao Dực (một trong 28 tú Trung Quốc) -
翼 果 quả cánh, quả có cánh -
翼 下 dưới cánh (đặc biệt của máy bay), dưới sự bảo trợ, dưới sự kiểm soát -
翼 長 chiều dài cánh (đặc biệt của chim), sải cánh (đặc biệt của máy bay) -
翼 形 mặt cắt cánh, hình dạng cánh, tiết diện cánh -
翼 型 mặt cắt cánh, hình dạng cánh, tiết diện cánh -
翼 葉 cánh cuống lá -
翼 幅 sải cánh -
翼 端 đầu cánh, mép cánh -
翼 桁 dầm cánh -
羽 翼 cánh và lông, sự hỗ trợ, sự viện trợ... -
上 翼 cánh trên của máy bay -
双 翼 cả hai cánh, đôi cánh -
低 翼 cánh thấp