Từ vựng
右翼
うよく
vocabulary vocab word
cánh hữu (chính trị)
cánh phải (của chim hoặc máy bay)
cánh phải (của quân đội
tòa nhà
v.v.)
sườn phải
vị trí hữu dực (trong bóng chày)
cầu thủ hữu dực (trong bóng chày)
cánh phải (trong bóng đá
bóng bầu dục
v.v.)
thứ hạng cao (học thuật)
thứ hạng cao (trong lớp học)
右翼 右翼 うよく cánh hữu (chính trị), cánh phải (của chim hoặc máy bay), cánh phải (của quân đội, tòa nhà, v.v.), sườn phải, vị trí hữu dực (trong bóng chày), cầu thủ hữu dực (trong bóng chày), cánh phải (trong bóng đá, bóng bầu dục, v.v.), thứ hạng cao (học thuật), thứ hạng cao (trong lớp học)
Ý nghĩa
cánh hữu (chính trị) cánh phải (của chim hoặc máy bay) cánh phải (của quân đội
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0