Kanji
右
kanji character
bên phải
右 kanji-右 bên phải
右
Ý nghĩa
bên phải
Cách đọc
Kun'yomi
- みぎ phải
- みぎ がわ bên phải
- みぎ っかわ bên phải
On'yomi
- う よく cánh hữu (chính trị)
- う は cánh hữu
- きょく う cánh hữu cực đoan
- ざ ゆう bên cạnh mình
- ゆう ひつ thư ký riêng
- ゆう ぶん sự tôn trọng văn hóa văn học
Luyện viết
Nét: 1/5
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
右 phải, bên phải, tay phải... -
右 翼 cánh hữu (chính trị), cánh phải (của chim hoặc máy bay), cánh phải (của quân đội... -
左 右 làm đủ thứ việc, làm việc này việc kia, dễ có khuynh hướng... -
右 手 người giữ ngựa, người chăm sóc ngựa, người phụ trách chuồng ngựa -
右 側 bên phải, phía bên phải -
右 がわbên phải, phía bên phải -
右 っかわbên phải, phía bên phải -
右 派 cánh hữu -
極 右 cánh hữu cực đoan, hữu khuynh cực đoan, bảo thủ cực đoan -
右 中 間 giữa hậu vệ phải và trung vệ -
右 腕 cánh tay phải, cánh tay phải (người hỗ trợ đắc lực), tay phải... -
右 下 góc dưới bên phải -
右 上 trên bên phải -
右 足 chân phải, cẳng chân phải -
右 脚 chân phải, cẳng chân phải -
右 岸 hữu ngạn -
右 端 đầu bên phải, cạnh bên phải -
右 はしđầu bên phải, cạnh bên phải -
右 クリックnhấp chuột phải -
右 折 rẽ phải, quẹo phải -
右 方 phía bên phải, thể loại nhạc cung đình Nhật Bản -
右 傾 thiên hữu, khuynh hữu, xu hướng hữu khuynh... -
右 舷 mạn phải -
右 辺 vế phải (của phương trình, biểu thức, v.v.)... -
右 ききthuận tay phải, người thuận tay phải -
右 左 phải và trái -
座 右 bên cạnh mình, nơi gần gũi với bản thân, nơi trong tầm tay... -
右 利 きthuận tay phải, người thuận tay phải -
右 往 左 往 chạy lung tung trong lúc hoảng loạn, đi loạn xạ, chạy tới chạy lui một cách hỗn loạn -
最 右 翼 người thống lĩnh, người xuất sắc nhất, đối thủ mạnh nhất...