Kanji
翻
kanji character
lật
trở mặt
vẫy
phấp phới
thay đổi (ý kiến)
翻 kanji-翻 lật, trở mặt, vẫy, phấp phới, thay đổi (ý kiến)
翻
Ý nghĩa
lật trở mặt vẫy
Cách đọc
Kun'yomi
- ひるがえる
- ひるがえす
On'yomi
- ほん やく dịch thuật
- ほん あん sự chuyển thể
- ほん い thay đổi ý định
- はん
Luyện viết
Nét: 1/18
Từ phổ biến
-
翻 すlàm đổ, làm rơi, rơi lệ... -
翻 訳 dịch thuật, giải mã -
翻 るphấp phới (trong gió), vẫy, vỗ cánh... -
翻 bình đựng nước thải (trong trà đạo) -
翻 案 sự chuyển thể -
翻 意 thay đổi ý định -
翻 弄 bắt nạt, trêu chọc, đùa giỡn... -
翻 しbình đựng nước thải (trong trà đạo) -
翻 字 phiên chuyển chữ -
翻 倒 lật ngược, đảo lộn -
翻 刻 tái bản (sách) -
翻 然 bất ngờ, đột nhiên, phấp phới... -
翻 音 phiên âm -
翻 ってngược lại, từ góc nhìn khác -
翻 印 tái bản, phát hành lại -
翻 牌 trọng danh dự, các quân bài gió, chỗ ngồi và rồng -
翩 翻 phấp phới (cờ, v.v.), vỗ cánh... -
翻 車 魚 cá mặt trăng -
翻 訳 家 dịch giả -
翻 訳 権 quyền dịch thuật (đối với sách) -
翻 訳 者 người dịch -
翻 訳 書 sách dịch -
翻 筋 斗 nhào lộn -
翻 訳 調 văn phong dịch thuật, lối dịch máy móc, ngôn ngữ dịch thuật cứng nhắc -
翻 訳 時 thời điểm dịch thuật, thời điểm biên dịch -
翻 訳 学 ngành nghiên cứu dịch thuật -
翻 訳 語 thuật ngữ dùng trong dịch thuật, từ tương đương khi dịch, từ mượn và được dịch từ ngôn ngữ khác -
翻 訳 文 bản dịch, văn bản dịch, câu dịch -
翻 訳 機 máy dịch, thiết bị dịch thuật -
翻 訳 官 phiên dịch viên chính thức, thư ký phiên dịch