Kanji
紳
kanji character
quý ông
thắt lưng tốt
người đàn ông lịch sự
紳 kanji-紳 quý ông, thắt lưng tốt, người đàn ông lịch sự
紳
Ý nghĩa
quý ông thắt lưng tốt và người đàn ông lịch sự
Cách đọc
On'yomi
- しん し quý ông
- しん してき lịch sự như quý ông
- しん しろく sách danh bạ nhân vật
Luyện viết
Nét: 1/11
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
紳 士 quý ông -
紳 士 的 lịch sự như quý ông, có phong cách quý tộc, được giáo dục tốt... -
紳 士 録 sách danh bạ nhân vật, danh mục nhân sự, sổ đăng ký xã hội -
紳 士 協 定 thỏa thuận ngầm giữa các bên -
紳 商 thương nhân giàu có -
貴 紳 quý tộc, người có địa vị cao, nhân vật nổi tiếng -
田 紳 quý ông thôn quê -
縉 紳 người có địa vị, người có thân phận, quan chức có cấp bậc -
搢 紳 người có địa vị, người có thân phận, quan chức có cấp bậc -
紳 士 服 quần áo nam cao cấp, thời trang nam -
紳 士 用 dành cho nam giới, dùng cho nam -
紳 士 靴 giày nam -
紳 士 風 lịch sự như một quý ông, có phong thái quý ông, theo cách của một quý ông -
紳 士 淑 女 quý ông quý bà -
老 紳 士 quý ông lớn tuổi, quý ông cao niên -
貴 顕 紳 士 quý ông danh giá, nhân vật có địa vị cao, người có chức tước -
紳 士 用 装 身 具 商 人 người bán phụ kiện thời trang nam -
田 舎 紳 士 quý ông nhà quê (đặc biệt là người hơi thô kệch), địa chủ nhỏ ở nông thôn