Kanji

Ý nghĩa

Cách đọc

Kun'yomi

  • あわ bánh phù chưng trộn kê
  • あわ つぶ hạt kê
  • あわ もち bánh gạo kê
  • もみ

On'yomi

  • とう ぞく lúa và kê
  • ぞく りゅうねつ sốt hạt kê
  • ぞく りゅうけっかく bệnh lao kê
  • しょく
  • そく

Luyện viết


Nét: 1/12

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.