Kanji
粟
kanji character
kê
粟 kanji-粟 kê
粟
Ý nghĩa
kê
Cách đọc
Kun'yomi
- あわ ぶ bánh phù chưng trộn kê
- あわ つぶ hạt kê
- あわ もち bánh gạo kê
- もみ
On'yomi
- とう ぞく lúa và kê
- ぞく りゅうねつ sốt hạt kê
- ぞく りゅうけっかく bệnh lao kê
- しょく
- そく
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
粟 kê đuôi chồn (Setaria italica), kê Ý (còn gọi là kê Hungary, kê Đức) -
粟 ぶbánh phù chưng trộn kê -
粟 粒 hạt kê, vật cực nhỏ -
粟 餅 bánh gạo kê, bánh mochi kê -
粟 飯 cơm kê hấp, cơm kê nấu -
粟 麩 bánh phù chưng trộn kê -
粟 麸 bánh phù chưng trộn kê -
粟 立 つnổi da gà (ví dụ do lạnh hoặc sợ hãi) -
罌 粟 mù tạt -
粟 おこしkẹo giòn kê -
糯 粟 kê nếp (dùng làm bánh mochi và một số loại rượu) -
粳 粟 kê nếp, kê tẻ -
稲 粟 lúa và kê -
粟 粔 籹 kẹo giòn kê -
粟 粒 熱 sốt hạt kê, bệnh đổ mồ hôi, bệnh ra mồ hôi nhiều... -
雛 罌 粟 cây anh túc đỏ, anh túc đồng, anh túc dại... -
野 罌 粟 rau diếp dại, cây kế sữa -
粟 粒 結 核 bệnh lao kê -
罌 粟 粒 hạt anh túc, thứ cực kỳ nhỏ bé -
大 粟 反 cỏ đuôi ngựa, cỏ timothy -
濡 れ手 で粟 lợi nhuận dễ dàng -
濡 れ手 に粟 lợi nhuận dễ dàng -
秋 の野 罌 粟 Rau diếp Ấn Độ -
滄 海 の一 粟 hạt cát trong sa mạc, giọt nước trong đại dương, hạt gạo trong biển lúa -
蒼 海 の一 粟 hạt cát trong sa mạc, giọt nước trong đại dương, hạt gạo trong biển lúa