Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
稲粟
とーぞく
vocabulary vocab word
lúa và kê
稲粟
toozoku
稲粟
稲粟
とーぞく
lúa và kê
と
う
ぞ
く
稲
粟
と
う
ぞ
く
稲
粟
と
う
ぞ
く
稲
粟
Ý nghĩa
lúa và kê
lúa và kê
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
稲粟
lúa và kê
とうぞく
稲
cây lúa
いね, いな-, トウ
禾
bộ thủ cây hai nhánh (số 115)
いね, カ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
𱬹
粟
kê
あわ, もみ, ゾク
覀
( 襾 )
biến thể của bộ thủ 146
米
gạo, Mỹ, mét
こめ, よね, ベイ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.