Kanji

Ý nghĩa

cây lúa

Cách đọc

Kun'yomi

  • いね cây lúa
  • いね かり gặt lúa
  • いね こき tách hạt lúa
  • いな ずま tia chớp
  • いな さく trồng lúa
  • いな cánh đồng lúa

On'yomi

  • すい とう lúa nước
  • とう もん cựu sinh viên Đại học Waseda
  • とう ぞく lúa và kê
  • なか cây trồng chính vụ

Luyện viết


Nét: 1/14

Mục liên quan

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.