Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
稲苅り
いねかり
vocabulary vocab word
gặt lúa
thu hoạch lúa
稲苅ri
inekari
稲苅り
稲苅り
いねかり
gặt lúa, thu hoạch lúa
い
ね
か
り
稲
苅
り
い
ね
か
り
稲
苅
り
い
ね
か
り
稲
苅
り
Ý nghĩa
gặt lúa
và
thu hoạch lúa
gặt lúa, thu hoạch lúa
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
いねかり
gặt lúa, thu hoạch lúa
Phân tích thành phần
稲苅り
gặt lúa, thu hoạch lúa
いねかり
稲
cây lúa
いね, いな-, トウ
禾
bộ thủ cây hai nhánh (số 115)
いね, カ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
𱬹
苅
cắt cỏ
か.る, ガイ, カイ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
刈
gặt, cắt, tỉa...
か.る, ガイ, カイ
㐅
刂
( 刀 )
dao, bộ đao (bộ thứ 18 trong chữ Hán)
トウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.