Kanji
刈
kanji character
gặt
cắt
tỉa
xén
tỉa cành
刈 kanji-刈 gặt, cắt, tỉa, xén, tỉa cành
刈
Ý nghĩa
gặt cắt tỉa
Cách đọc
Kun'yomi
- かる かや cỏ kangaroo Nhật Bản (giống Themeda triandra var. japonica)
On'yomi
- がい じょ loại bỏ
- かい
Luyện viết
Nét: 1/4
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
刈 るcắt (cỏ, tóc, v.v.)... -
丸 刈 tốc cắt ngắn sát, kiểu tóc cạo sát -
刈 込 むtỉa cành, cắt tỉa, cắt bớt... -
刈 りこむtỉa cành, cắt tỉa, cắt bớt... -
稲 刈 gặt lúa, thu hoạch lúa -
刈 り込 むtỉa cành, cắt tỉa, cắt bớt... -
刈 cắt, tỉa, xén... -
丸 刈 りtốc cắt ngắn sát, kiểu tóc cạo sát -
草 刈 りcắt cỏ, máy cắt cỏ -
刈 入 thu hoạch -
稲 刈 りgặt lúa, thu hoạch lúa -
刈 取 るcắt cỏ, gặt hái, thu hoạch -
刈 入 れthu hoạch -
刈 り取 るcắt cỏ, gặt hái, thu hoạch -
刈 り入 れthu hoạch -
刈 り取 りthu hoạch, gặt hái -
刈 田 ruộng lúa đã gặt -
刈 穂 lúa đã gặt, bông lúa đã thu hoạch -
刈 除 loại bỏ, cắt bỏ, cắt cỏ -
刈 萱 cỏ kangaroo Nhật Bản (giống Themeda triandra var. japonica), cỏ sả Nhật Bản (giống Cymbopogon tortilis var. goeringii), cỏ lợp mái... -
刈 茅 cỏ kangaroo Nhật Bản (giống Themeda triandra var. japonica), cỏ sả Nhật Bản (giống Cymbopogon tortilis var. goeringii), cỏ lợp mái... -
刈 草 cỏ kangaroo Nhật Bản (giống Themeda triandra var. japonica), cỏ sả Nhật Bản (giống Cymbopogon tortilis var. goeringii), cỏ lợp mái... -
刈 り株 gốc rạ -
刈 り根 gốc rạ -
刈 り手 người cắt cỏ, thợ gặt -
刈 り跡 đất đã khai hoang -
刈 り田 ruộng lúa đã gặt -
刈 り穂 lúa đã gặt, bông lúa đã thu hoạch -
刈 りたてcỏ mới cắt, tóc mới cắt, len mới xén -
虎 刈 tóc cắt lởm chởm, tóc cắt không đều