Kanji
笠
kanji character
nón lá
ảnh hưởng của một người
笠 kanji-笠 nón lá, ảnh hưởng của một người
笠
Ý nghĩa
nón lá và ảnh hưởng của một người
Cách đọc
Kun'yomi
- かさ nón lá (kiểu Đông Á)
- かさ ご cá mù làn
- かさ ぐも mũ mây (loại mây có hình dạng giống chiếc nón lá, thường xuất hiện trên đỉnh núi cao)
On'yomi
- りゅう
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
笠 nón lá (kiểu Đông Á), nón cối, vật có hình nón hoặc dù... -
笠 子 cá mù làn, cá mù làn cẩm thạch -
笠 雲 mũ mây (loại mây có hình dạng giống chiếc nón lá, thường xuất hiện trên đỉnh núi cao) -
笠 貝 ốc vú nàng (đặc biệt loài Cellana mazatlandica) -
笠 木 đỉnh tường, thanh trên cùng, phần trên của xà ngang trên cùng ở cổng torii -
笠 石 đá đỉnh, đá chóp, đá nóc... -
笠 鉾 Ô kiếm kết hợp được mang trên xe diễu hành trong một số lễ hội -
笠 袋 vỏ bọc ô, túi đựng ô, bao che ô -
雨 笠 nón mưa -
編 笠 nón lá đan -
松 笠 quả thông, nón thông -
菅 笠 nón lá -
陣 笠 mũ giáp cổ xưa, lính thường, hàng ngũ cơ sở (của đảng phái chính trị) -
竹 笠 nón lá -
嫁 笠 Ốc vúp Cellana toreuma -
塗 笠 nón sơn mài truyền thống hình nón -
花 笠 nón hoa, mũ hình nón trang trí hoa; dùng trong nghệ thuật biểu diễn truyền thống Nhật Bản -
蓑 笠 nón lá và áo tơi -
簑 笠 nón lá và áo tơi -
簔 笠 nón lá và áo tơi -
桧 笠 nón lá hình nón -
檜 笠 nón lá hình nón -
笠 懸 けbắn cung trên lưng ngựa, bắn cúng mục tiêu khi cưỡi ngựa -
笠 戸 丸 Tàu Kasato Maru -
編 み笠 nón lá đan -
笠 に着 るdựa hơi người khác để lộng quyền - かぶり
笠 nón lá, nón chóp -
被 り笠 nón lá, nón chóp -
嫁 が笠 Ốc vúp Cellana toreuma -
塗 り笠 nón sơn mài truyền thống hình nón