Từ vựng
笠
かさ
vocabulary vocab word
nón lá (kiểu Đông Á)
nón cối
vật có hình nón hoặc dù
chụp đèn
mũ nấm
mũ nấm (phần trên)
笠 笠 かさ nón lá (kiểu Đông Á), nón cối, vật có hình nón hoặc dù, chụp đèn, mũ nấm, mũ nấm (phần trên)
Ý nghĩa
nón lá (kiểu Đông Á) nón cối vật có hình nón hoặc dù
Luyện viết
Nét: 1/11