Kanji
窟
kanji character
hang động
窟 kanji-窟 hang động
窟
Ý nghĩa
hang động
Cách đọc
Kun'yomi
- いわや
- いはや
- ほら あな ぐま gấu hang động (loài Ursus spelaeus đã tuyệt chủng)
On'yomi
- り くつ lý thuyết
- どう くつ hang động
- くつ いん chùa hang
- こつ
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
理 窟 lý thuyết, lý do, logic... -
窟 tháp canh, chòi canh, sân khấu gỗ cao... -
洞 窟 hang động, động, hang -
窟 院 chùa hang -
仙 窟 hang động thần tiên -
巣 窟 sào huyệt, hang ổ, nơi tụ tập... -
魔 窟 ổ tội phạm, sào huyệt của bọn xấu, nhà chứa... -
偏 窟 hẹp hòi, cứng đầu, bướng bỉnh... -
岩 窟 hang động, động đá -
巌 窟 hang động, động đá -
石 窟 hang động, động đá, hang đá -
宝 窟 mỏ kho báu - ア ヘ ン
窟 sào huyệt hút thuốc phiện -
阿 片 窟 sào huyệt hút thuốc phiện -
鴉 片 窟 sào huyệt hút thuốc phiện -
貧 民 窟 khu ổ chuột -
屁 理 窟 lý lẽ cùn, lý sự cùn, lập luận gượng ép... -
私 娼 窟 nhà thổ, ổ mại dâm, khu đèn đỏ -
水 琴 窟 bình đất chôn tạo âm thanh khi nước nhỏ giọt vào (đặc điểm vườn Nhật) -
小 理 窟 cãi vặt, tranh luận vô ích -
洞 窟 熊 gấu hang động (loài Ursus spelaeus đã tuyệt chủng) -
巌 窟 王 Bá tước Monte Cristo (tiểu thuyết của Alexandre Dumas) -
洞 窟 潜 水 lặn hang động -
洞 窟 壁 画 tranh hang động -
洞 窟 の女 王 Nàng: Lịch sử một cuộc phiêu lưu (tiểu thuyết năm 1887 của H. Rider Haggard) -
狡 兎 三 窟 rất khôn ngoan trong việc chuẩn bị đường thoát thân, giỏi trốn tránh nguy hiểm