Kanji
屈
kanji character
nhượng bộ
uốn cong
co rúm lại
khuất phục
屈 kanji-屈 nhượng bộ, uốn cong, co rúm lại, khuất phục
屈
Ý nghĩa
nhượng bộ uốn cong co rúm lại
Cách đọc
Kun'yomi
- かがむ
- かがめる
On'yomi
- り くつ lý thuyết
- きゅう くつ chật hẹp
- たい くつ tẻ nhạt
Luyện viết
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
理 屈 lý thuyết, lý do, logic... -
屈 折 uốn cong, cong, xoắn... -
窮 屈 chật hẹp, bó chặt, chật chội... -
退 屈 tẻ nhạt, buồn chán, nhàm chán... -
屈 指 hàng đầu, xuất sắc, ưu tú... -
屈 辱 sự nhục nhã, sự sỉ nhục -
屈 託 lo lắng, quan tâm, bận tâm... -
屈 托 lo lắng, quan tâm, bận tâm... -
不 屈 sự kiên trì, nghị lực, tinh thần bất khuất -
屈 服 khuất phục, đầu hàng, chịu thua... -
屈 伏 khuất phục, đầu hàng, chịu thua... -
屈 するchịu thua, nhượng bộ, nản lòng... -
卑 屈 hèn hạ, luồn cúi, nịnh hót... -
屈 伸 gập duỗi, co duỗi -
屈 強 cường tráng, vạm vỡ, lực lưỡng... -
屈 むcúi xuống, nghiêng người về phía trước, gập người về phía trước... -
屈 すnhượng bộ, chịu thua, nao núng... -
屈 めるcúi người, gập đầu gối -
屈 曲 sự cong queo, sự uốn cong, chỗ lõm vào... -
屈 従 sự phục tùng nô lệ, sự quỵ lụy -
屈 筋 cơ gập -
屈 葬 chôn cất trong tư thế ngồi xổm -
屈 狸 chồn gulô (Gulo gulo), kẻ phàm ăn, linh miêu Bắc Mỹ -
屈 撓 uốn cong -
屈 性 tính hướng động -
屈 まるcúi lưng (do tuổi tác), cong xuống -
屈 起 nổi bật hơn đám đông, thống trị, trỗi dậy đột ngột... -
前 屈 cúi người về phía trước -
偏 屈 hẹp hòi, cứng đầu, bướng bỉnh... -
鬱 屈 u ám