Kanji
稼
kanji character
thu nhập
công việc
kiếm tiền
稼 kanji-稼 thu nhập, công việc, kiếm tiền
稼
Ý nghĩa
thu nhập công việc và kiếm tiền
Cách đọc
Kun'yomi
- かせぐ
On'yomi
- ば か thằng ngốc
- か どう vận hành (máy móc)
- か ぎょう nghề nghiệp
Luyện viết
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
稼 ぐkiếm tiền, làm ra tiền, ghi điểm... -
馬 稼 thằng ngốc, kẻ đần độn, thằng ngu... -
稼 ぎthu nhập -
稼 働 vận hành (máy móc), chạy, làm việc (và kiếm tiền)... -
稼 動 vận hành (máy móc), chạy, làm việc (và kiếm tiền)... -
共 稼 ぎcả hai vợ chồng cùng làm ra thu nhập -
出 稼 ぎlàm việc xa nhà (đặc biệt là ở nước ngoài), người làm việc xa nhà, công nhân di cư -
稼 業 nghề nghiệp, công việc, nghề... -
稼 働 率 tỷ lệ vận hành, tỷ lệ sử dụng, tỷ lệ chiếm dụng... -
稼 動 率 tỷ lệ vận hành, tỷ lệ sử dụng, tỷ lệ chiếm dụng... -
荒 稼 ぎkiếm bộn tiền, làm tiền dễ dàng, cướp bóc... -
稼 げるlàm việc, kiếm tiền -
稼 穡 trồng trọt và thu hoạch, canh tác nông nghiệp -
稼 ぎ手 người trụ cột gia đình, người lao động cần cù -
稼 ぎ人 người trụ cột gia đình, người lao động chăm chỉ -
稼 ぎ高 thu nhập -
稼 ぎ頭 trụ cột gia đình, người kiếm tiền chính -
稼 ぎ時 thời điểm kiếm lời tốt nhất, mùa thu hoạch cao nhất, thời kỳ đỉnh cao lợi nhuận -
稼 ぎどきthời điểm kiếm lời tốt nhất, mùa thu hoạch cao nhất, thời kỳ đỉnh cao lợi nhuận -
稼 ぎ方 phương pháp kiếm tiền, cách kiếm sống -
稼 ぎだすkiếm được, tự kiếm ra, giành được -
稼 ぎ主 người trụ cột gia đình, người chu cấp -
稼 働 中 đang hoạt động, đang chạy, đang vận hành... -
稼 ぎ取 るkiếm được bằng cách làm việc -
稼 ぎ出 すkiếm được, tự kiếm ra, giành được -
夜 稼 ぎcông việc ban đêm, trộm cắp ban đêm -
山 稼 ぎkiếm sống trên núi -
旅 稼 ぎlàm việc xa nhà -
票 稼 ぎsăn phiếu bầu, kiếm phiếu bầu, vận động bỏ phiếu -
尺 稼 ぎkéo dài thời lượng video, chương trình truyền hình, v.v. để đạt độ dài mong muốn