Kanji
秤
kanji character
cân
cân đĩa
cân bàn
秤 kanji-秤 cân, cân đĩa, cân bàn
秤
Ý nghĩa
cân cân đĩa và cân bàn
Cách đọc
Kun'yomi
- はかり cân
- ばね はかり cân lò xo
- はかり にかける cân đo
On'yomi
- しょう りょう cân đo trọng lượng
- ひん
- てん びん cân
- てん びん ざ Cung Thiên Bình
- てん びん ぼう đòn gánh
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
秤 cân, cái cân -
秤 動 sự dao động của thiên thể, sự rung lắc quỹ đạo -
秤 量 cân đo trọng lượng, cân, trọng lượng tối đa (trên cân) -
皿 秤 cân, cân đĩa -
盤 秤 cân, cân đĩa -
台 秤 cân sàn, cân bàn lớn -
天 秤 cân, đòn gánh, đòn gánh sữa... -
水 秤 mức nước -
竿 秤 cân đòn, cân quả tạ -
棹 秤 cân đòn, cân quả tạ - ばね
秤 cân lò xo, cân đàn hồi, đồng hồ đo lực kéo -
杠 秤 cân đòn lớn, cân đòn xách -
扛 秤 cân đòn lớn, cân đòn xách - ねじり
秤 cân xoắn -
捩 り秤 cân xoắn - ねじれ
秤 cân xoắn -
捩 れ秤 cân xoắn -
秤 にかけるcân đo, cân nhắc, so sánh ưu nhược điểm -
両 天 秤 hai lựa chọn, hai phương án -
発 条 秤 cân lò xo, cân đàn hồi, đồng hồ đo lực kéo -
直 示 秤 cân đọc trực tiếp, cân hiển thị trực tiếp -
天 秤 秤 cân thăng bằng, cân đĩa - てんびん
秤 cân thăng bằng, cân đĩa -
天 秤 座 Cung Thiên Bình, Cái Cân -
天 秤 棒 đòn gánh, đòn khiêng, đòn gánh vai -
天 秤 宮 Cung Thiên Bình (cung hoàng đạo thứ 7), Cái Cân (biểu tượng cung hoàng đạo) -
化 学 天 秤 cân hóa học -
直 示 天 秤 cân phân tích, cân đọc trực tiếp -
天 秤 押 しấn đỉnh thùng muối dưa bằng cách treo quả tạ lên một cây đòn bẩy (trong cách làm dưa muối suguki ở Kyoto) -
天 秤 ばかりcân thăng bằng, cân đĩa