Kanji

秤

Ý nghĩa

cân cân đĩa và cân bàn

Cách đọc

Kun'yomi

  • はかり cân
  • ばね はかり cân lò xo
  • はかり にかける cân đo

On'yomi

  • しょう りょう cân đo trọng lượng
  • ひん
  • てん びん cân
  • てん びん ざ Cung Thiên Bình
  • てん びん ぼう đòn gánh

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠