Kanji

礫

Ý nghĩa

đá cuội nhỏ và sỏi nhỏ

Cách đọc

Kun'yomi

  • かみ つぶて viên giấy vo tròn
  • ゆき つぶて quả cầu tuyết
  • なしの つぶて không nhận được hồi âm
  • こいし

On'yomi

  • が れき gạch vụn
  • れき がん đá kết tụ
  • れき ど đất sỏi

Luyện viết


Nét: 1/20
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠