Kanji
樂
kanji character
âm nhạc
sự thoải mái
樂 kanji-樂 âm nhạc, sự thoải mái
樂
Ý nghĩa
âm nhạc và sự thoải mái
Cách đọc
Kun'yomi
- たのしい
- たのしむ
- このむ
On'yomi
- おん がく âm nhạc
- がく いん nhạc công trong ban nhạc
- おん がく かい buổi hòa nhạc
- らく えん thiên đường
- せんしゅう らく ngày cuối cùng của buổi biểu diễn
- ごう
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
音 樂 âm nhạc -
倶 樂 部 câu lạc bộ, hội, nhóm nữ sinh... -
俱 樂 部 câu lạc bộ, hội, nhóm nữ sinh... -
樂 園 thiên đường, vườn địa đàng -
樂 員 nhạc công trong ban nhạc -
音 樂 會 buổi hòa nhạc, buổi biểu diễn âm nhạc -
千 秋 樂 ngày cuối cùng của buổi biểu diễn, ngày kết thúc, buổi diễn cuối cùng... -
千 穐 樂 ngày cuối cùng của buổi biểu diễn, ngày kết thúc, buổi diễn cuối cùng... -
千 龝 樂 ngày cuối cùng của buổi biểu diễn, ngày kết thúc, buổi diễn cuối cùng...