Kanji

Ý nghĩa

âm nhạc sự thoải mái

Cách đọc

Kun'yomi

  • たのしい
  • たのしむ
  • このむ

On'yomi

  • おん がく âm nhạc
  • がく いん nhạc công trong ban nhạc
  • おん がく かい buổi hòa nhạc
  • らく えん thiên đường
  • せんしゅう らく ngày cuối cùng của buổi biểu diễn
  • ごう

Luyện viết


Nét: 1/15
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.