Kanji

Ý nghĩa

xé rách làm rách xé toạc

Cách đọc

Kun'yomi

  • やぶる
  • やぶれる
  • われる

On'yomi

  • かい sự phá hủy
  • さん phá sản
  • へん mảnh vỡ

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.