Kanji

破

Ý nghĩa

xé rách làm rách xé toạc

Cách đọc

Kun'yomi

  • やぶる
  • やぶれる
  • われる

On'yomi

  • は かい sự phá hủy
  • は さん phá sản
  • は へん mảnh vỡ

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠