Từ vựng
破家
ばか
vocabulary vocab word
thằng ngốc
kẻ đần độn
thằng ngu
ngu ngốc
dại dột
ngu đần
vô lý
lố bịch
tầm thường
không đáng kể
đáng thất vọng
hỏng hóc
có khuyết tật
mất cảm giác
cực kỳ
bất thường
đặc biệt
người đam mê cuồng nhiệt
kẻ cuồng tín
người ám ảnh một thứ gì đó
sò lụa (loài sò vỏ mỏng)
破家 破家 ばか thằng ngốc, kẻ đần độn, thằng ngu, ngu ngốc, dại dột, ngu đần, vô lý, lố bịch, tầm thường, không đáng kể, đáng thất vọng, hỏng hóc, có khuyết tật, mất cảm giác, cực kỳ, bất thường, đặc biệt, người đam mê cuồng nhiệt, kẻ cuồng tín, người ám ảnh một thứ gì đó, sò lụa (loài sò vỏ mỏng)
Ý nghĩa
thằng ngốc kẻ đần độn thằng ngu
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0