Kanji
環
kanji character
vòng
hình tròn
vòng lặp
環 kanji-環 vòng, hình tròn, vòng lặp
環
Ý nghĩa
vòng hình tròn và vòng lặp
Cách đọc
Kun'yomi
- ゆび わ nhẫn
- はな わ vòng hoa
- くび わ vòng cổ (cho thú cưng)
On'yomi
- かん きょう môi trường
- じゅん かん tuần hoàn
- いっ かん mắt xích (trong chuỗi sự kiện)
Luyện viết
Nét: 1/17
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
環 vòng đeo tay (làm từ chuỗi ngọc hoặc chuỗi chuông, đeo ở khuỷu tay), bảo vệ khuỷu tay (dành cho cung thủ) -
環 境 môi trường, khung cảnh xung quanh, hoàn cảnh -
指 環 nhẫn -
循 環 tuần hoàn, sự quay vòng, chu kỳ... -
悪 循 環 vòng luẩn quẩn, vòng xoáy bệnh hoạn -
環 境 庁 Cục Môi trường -
環 状 hình vòng, dạng vòng, dạng khuyên -
環 流 dòng chảy ngược, đối lưu, sự trào ngược -
花 環 vòng hoa, tràng hoa -
環 濠 hào nước (hình tròn) -
環 礁 đảo san hô vòng, vòng san hô -
環 境 保 護 bảo vệ môi trường -
循 環 器 cơ quan tuần hoàn -
環 境 問 題 vấn đề môi trường, vấn đề về môi trường -
環 視 nhìn xung quanh, quan sát xung quanh -
環 境 衛 生 vệ sinh môi trường -
円 環 hình tròn, vòng tròn -
頸 環 vòng cổ (cho thú cưng), dây chuyền, vòng cổ ngắn -
環 状 線 tuyến đường vòng, tuyến đường vành đai -
自 然 環 境 môi trường tự nhiên, môi trường -
作 業 環 境 môi trường làm việc -
推 奨 環 境 yêu cầu hệ thống khuyến nghị -
環 太 平 洋 Vành đai Thái Bình Dương -
環 節 đốt (của giun) -
環 海 biển bao quanh, được biển bao bọc -
環 化 sự vòng hóa, sự tạo vòng -
環 指 ngón áp út -
環 椎 đốt sống đội -
環 餅 bánh chiên được kéo bột thành nhiều hình dạng khác nhau -
環 形 vòng tròn đồng tâm