Kanji

獣

Ý nghĩa

động vật và thú dữ

Cách đọc

Kun'yomi

  • けもの みち đường mòn thú
  • けもの へん bộ thủ "khuyển" (chó) hoặc "thú" (động vật) ở bên trái
  • けもの みみ nhân vật tai thú
  • けだもの

On'yomi

  • じゅう い bác sĩ thú y
  • かい じゅう quái vật
  • ちょう じゅう chim thú hoang dã

Luyện viết


Nét: 1/16

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠