Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
獣心
じゅうしん
vocabulary vocab word
trái tim tàn bạo
獣心
juushin
獣心
獣心
じゅうしん
trái tim tàn bạo
じゅ
う
し
ん
獣
心
じゅ
う
し
ん
獣
心
じゅ
う
し
ん
獣
心
Ý nghĩa
trái tim tàn bạo
trái tim tàn bạo
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
獣心
trái tim tàn bạo
じゅうしん
獣
động vật, thú dữ
けもの, けだもの, ジュウ
𭕄
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
口
miệng
くち, コウ, ク
犬
chó
いぬ, いぬ-, ケン
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.